tát tai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đánh vào phía sau vành tai bằng bàn tay: Hành động dùng bàn tay đánh mạnh vào vùng phía sau vành tai của người khác. Đây là một hành động bạo lực, thường thể hiện sự tức giận, trừng phạt hoặc xúc phạm.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ta tức giận đến mức tát tai người bạn. (Anh ta tức giận đến mức đánh vào tai người bạn.)
- Bị tát tai trước mặt mọi người, cô ấy cảm thấy vô cùng nhục nhã. (Bị đánh vào tai trước mặt mọi người, cô ấy cảm thấy vô cùng nhục nhã.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tát tai" như một hình phạt: Thường được dùng trong ngữ cảnh trừng phạt, dạy dỗ một cách thô bạo.
- Người cha nóng tính đã tát tai đứa con vì tội nói dối. (Người cha nóng tính đã đánh vào tai đứa con vì tội nói dối.)
"tát tai" trong các tình huống xung đột: Dùng để mô tả hành động trong một cuộc cãi vã hoặc ẩu đả.
- Cuộc tranh cãi leo thang và họ bắt đầu tát tai nhau. (Cuộc tranh cãi leo thang và họ bắt đầu đánh vào tai nhau.)
Biến thể và từ gần giống
- Tạt tai: Cách gọi khác, cùng nghĩa với "tát tai".
- Tát: Động từ chung hơn, chỉ hành động đánh bằng bàn tay, có thể vào bất kỳ chỗ nào (như mặt, má).
- Bạt tai: Từ đồng nghĩa, cũng chỉ hành động đánh vào tai hoặc mặt.
Từ đồng nghĩa
- Bạt tai: Đánh vào tai/mặt.
- Vả: Đánh vào mặt bằng bàn tay (thường nhẹ hơn hoặc mang tính biểu tượng).
- Đánh: Hành động chung, dùng tay hoặc công cụ gây tác động lực lên người/vật.
Lưu ý sử dụng
- "Tát tai" là một hành động bạo lực thể xác và tinh thần, thường bị lên án trong xã hội văn minh.
- Từ này mang sắc thái rất tiêu cực, thể hiện sự xúc phạm nghiêm trọng và mất kiểm soát.
- Trong văn nói, đôi khi được dùng một cách hình tượng, phóng đại để diễn tả sự sốc hoặc bất ngờ (ví dụ: ), nhưng đây là cách dùng ẩn dụ, không phải nghĩa gốc.
- Cg. Tạt tai. Tát vào phía sau vành tai.